Ngày cập nhật: 03:40:59 19/06/2015
Căn cứ Quyết định số 3043/QĐ- BGTVT ngày 03 tháng 10 năm 2013 của Bộ Giao Thông Vận Tải v/v phê duyệt đề cương khảo sát và điều chỉnh quy hoạch Cảng hàng không Cà Mau giai đoạn đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. Kế hoạch phát triển của Cảng hàng không Cà Mau như sau:

STT Hạng mục Các chỉ tiêu
  Giai đoạn Đến 2020 Đến 2030
1 Tên CHK CHK Cà Mau CHK Cà Mau
2 Chức năng Dân dụng + Quân sự Dân dụng + Quân sự
3 Cấp  CHK:
- Theo Dân dụng
- Theo Quân sự

Cấp 3C
Cấp II

Cấp 4C
Cấp II
4 Năng lực    
  Máy bay khai thác ATR 72 và MB tương đương. Máy bay quân sự  cấp II ATR 72, A320, A321
Máy bay quân sự   cấp II
  Hành khách/ năm (HK) 300 000 500 000
5 Qui mô các công trình chính    
  Nhà ga hành khách:
- Công suất HK/GCĐ
+ Diện tích
+ Số cao trình

300
4 500 m2
1

500
7 000 m2
1
  Đường CHC vật liệu:
- Kích thước
- Kết cấu mặt đường

1 900m x 45m
BTXM lưới thép M350/45

2 400m x 45m
BTXM lưới thép M350/45
  Đường lăn:
- Đường lăn song song
- Đường lăn nối

Không có
1 x 151m x 18m

2 400m x 18 m
5 x 146m x 18m
  Sân đỗ máy bay:    
  - Số vị trí đỗ 03 vị trí đỗ 05 vị trí đỗ + 01 vị trí đỗ MB trực thăng + 1 vị trí hàng hóa + 1 vị trí bão dưỡng
  - Diện tích:
+ Sân đỗ MB  ga hành khách
+ Sân đỗ MB trực thăng
+ Sân đỗ MB Hàng hóa
+ Sân đỗ bảo dưỡng
22 292 m2
20 805 m2
4 748 m2
5 576 m2
6 377 m2
  Sân đỗ ô tô:    
  - Diện tích: 11.800 m2 14.458 m2
  Cấp tiếp cận hạ cánh Giản đơn CAT I
  Cấp khẩn nguy, cứu hoả 6 7
  Kích thước dải bay 2500 x 300 m 3.000 x 300 m
  Diện tích đất khu bay 242.57 ha 242.57 ha
  Diện tích phần dân dụng 17.73 ha 17.73 ha
  Diện tích khu quân sự 16.10 ha 16.10 ha
  Diện tích cho đài VOR-DME 1.00 ha 1.00 ha
  Tổng diện tích CHK 277.40 ha 277.40 ha

LƯỢT TRUY CẬP
Hôm nay: 100
Hôm qua: 704
Tuần này: 2120
Tuần trước: 2399
Tháng này: 5580
Tháng trước: 27056
Tất cả: 2700276